thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMN - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam - SXMN

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 77 64 44
Giải bảy 775 742 741
Giải sáu 9148 2440 2642 5630 9550 9992 5952 0510 0622
Giải năm 5423 4335 7593
Giải tư 41713 60034 90237 42768 61726 60797 78798 64905 35779 78698 64005 90079 05360 98571 20237 76995 02607 24767 12584 18702 74839
Giải ba 86013 07895 08384 34163 31017 74460
Giải nhì 74151 63628 20139
Giải nhất 30501 15326 84278
Giải ĐB 636638 120192 785898
Đầu Tây Ninh An Giang
0 01 05 ,05
1 13 ,13
2 23 ,26 28 ,26
3 34 ,37 ,38 30 ,35
4 48 ,40 ,42 42
5 51 50
6 68 64 ,60 ,63
7 77 ,75 79 ,79 ,71
8 84
9 97 ,98 ,95 92 ,98 ,92
Đầu Bình Thuận
0 07 ,02
1 10 ,17
2 22
3 37 ,39 ,39
4 44 ,41
5 52
6 67 ,60
7 78
8 84
9 93 ,95 ,98
Giải Đồng Nai Cần Thơ Sóc Trăng
Giải tám 56 13 81
Giải bảy 054 745 384
Giải sáu 2536 6668 4420 7827 7866 8397 6930 8856 7244
Giải năm 2491 9531 4250
Giải tư 42005 68642 93188 40838 84283 02197 06450 34148 27682 29955 74244 38355 61099 57086 17961 51343 43804 91334 31368 88334 04448
Giải ba 59367 37080 59310 34240 40219 49636
Giải nhì 91506 25090 65962
Giải nhất 56963 32895 81651
Giải ĐB 953606 589130 483213
Đầu Đồng Nai Cần Thơ
0 05 ,06 ,06
1 13 ,10
2 20 27
3 36 ,38 31 ,30
4 42 45 ,48 ,44 ,40
5 56 ,54 ,50 55 ,55
6 68 ,67 ,63 66
7
8 88 ,83 ,80 82 ,86
9 91 ,97 97 ,99 ,90 ,95
Đầu Sóc Trăng
0 04
1 19 ,13
2
3 30 ,34 ,34 ,36
4 44 ,43 ,48
5 56 ,50 ,51
6 61 ,68 ,62
7
8 81 ,84
9
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 78 59 62
Giải bảy 955 628 679
Giải sáu 0371 4233 4063 9063 3211 8011 8902 1805 0661
Giải năm 7365 1992 6478
Giải tư 67070 38034 06512 88164 37969 34097 91471 31975 89378 37266 77391 13624 44992 49857 77549 00795 14301 49634 91432 47987 89844
Giải ba 11455 66207 86364 58373 32244 24580
Giải nhì 70021 32678 57582
Giải nhất 04541 26038 95407
Giải ĐB 542064 056006 191384
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07 06
1 12 11 ,11
2 21 28 ,24
3 33 ,34 38
4 41
5 55 ,55 59 ,57
6 63 ,65 ,64 ,69 ,64 63 ,66 ,64
7 78 ,71 ,70 ,71 75 ,78 ,73 ,78
8
9 97 92 ,91 ,92
Đầu Bạc Liêu
0 02 ,05 ,01 ,07
1
2
3 34 ,32
4 49 ,44 ,44
5
6 62 ,61
7 79 ,78
8 87 ,80 ,82 ,84
9 95
Giải TPHCM Đồng Tháp Cà Mau
Giải tám 91 92 91
Giải bảy 029 399 327
Giải sáu 8451 2017 2393 6286 8577 2433 6867 6251 8256
Giải năm 6811 8166 4465
Giải tư 65873 98134 16986 50949 91680 40589 43031 23521 66643 77051 68214 68517 05278 89318 68184 17856 89984 91666 41068 74016 59548
Giải ba 06855 81447 59841 53745 51071 30777
Giải nhì 81033 91713 60885
Giải nhất 14385 98614 28250
Giải ĐB 290770 725063 683310
Đầu TPHCM Đồng Tháp
0
1 17 ,11 14 ,17 ,18 ,13 ,14
2 29 21
3 34 ,31 ,33 33
4 49 ,47 43 ,41 ,45
5 51 ,55 51
6 66 ,63
7 73 ,70 77 ,78
8 86 ,80 ,89 ,85 86
9 91 ,93 92 ,99
Đầu Cà Mau
0
1 16 ,10
2 27
3
4 48
5 51 ,56 ,56 ,50
6 67 ,65 ,66 ,68
7 71 ,77
8 84 ,84 ,85
9 91
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 05 80 18
Giải bảy 181 287 265
Giải sáu 9489 3945 9037 3288 3852 4980 2207 0014 8403
Giải năm 4999 1358 9003
Giải tư 23160 93077 06378 70206 28636 23211 91460 42596 00479 41441 98399 97309 32650 40600 07013 63717 54473 68173 24270 99384 50309
Giải ba 33468 51443 94973 63766 11188 93405
Giải nhì 58726 21904 62738
Giải nhất 77763 17554 44521
Giải ĐB 228460 667748 102253
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 ,06 09 ,00 ,04
1 11
2 26
3 37 ,36
4 45 ,43 41 ,48
5 52 ,58 ,50 ,54
6 60 ,60 ,68 ,63 ,60 66
7 77 ,78 79 ,73
8 81 ,89 80 ,87 ,88 ,80
9 99 96 ,99
Đầu Đà Lạt
0 07 ,03 ,03 ,09 ,05
1 18 ,14 ,13 ,17
2 21
3 38
4
5 53
6 65
7 73 ,73 ,70
8 84 ,88
9
Giải TPHCM Long An Bình Phước Hậu Giang
Giải tám 96 69 88 53
Giải bảy 725 244 624 469
Giải sáu 3952 3914 4285 3571 5813 8198 3877 4255 9736 9192 3217 1075
Giải năm 9354 9942 5727 3737
Giải tư 26861 70516 70283 11000 69765 70821 76949 04817 38854 77295 21731 37948 88713 53814 84377 62226 14893 72264 68358 29428 67569 80596 02077 41832 36255 23609 14080 75950
Giải ba 57811 89681 86717 42802 50501 61080 65646 44345
Giải nhì 46458 82006 23051 73432
Giải nhất 81024 01820 78662 83105
Giải ĐB 517827 306427 206606 900389
Đầu TPHCM Long An
0 00 02 ,06
1 14 ,16 ,11 13 ,17 ,13 ,14 ,17
2 25 ,21 ,24 ,27 20 ,27
3 31
4 49 44 ,42 ,48
5 52 ,54 ,58 54
6 61 ,65 69
7 71
8 85 ,83 ,81
9 96 98 ,95
Đầu Bình Phước Hậu Giang
0 01 ,06 09 ,05
1 17
2 24 ,27 ,26 ,28
3 36 37 ,32 ,32
4 46 ,45
5 55 ,58 ,51 53 ,55 ,50
6 64 ,69 ,62 69
7 77 ,77 75 ,77
8 88 ,80 80 ,89
9 93 92 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 28 24 70
Giải bảy 816 357 912
Giải sáu 4459 9958 6602 0638 6441 2459 4862 3192 7237
Giải năm 9201 6042 1814
Giải tư 94894 87109 67108 30092 96914 11271 89850 62335 10248 66809 94607 48398 86259 56294 87828 80227 87191 47571 03285 70495 56164
Giải ba 18952 49213 45271 04162 41606 67223
Giải nhì 29631 80438 12926
Giải nhất 64433 61592 51287
Giải ĐB 120550 556557 364953
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 ,01 ,09 ,08 09 ,07
1 16 ,14 ,13
2 28 24
3 31 ,33 38 ,35 ,38
4 41 ,42 ,48
5 59 ,58 ,50 ,52 ,50 57 ,59 ,59 ,57
6 62
7 71 71
8
9 94 ,92 98 ,94 ,92
Đầu Trà Vinh
0 06
1 12 ,14
2 28 ,27 ,23 ,26
3 37
4
5 53
6 62 ,64
7 70 ,71
8 85 ,87
9 92 ,91 ,95
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp