thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 34 73 26
Giải bảy 090 639 869
Giải sáu 6608 3913 0023 4476 3772 8866 0801 2810 6490
Giải năm 9722 8458 6072
Giải tư 12367 48831 76319 96964 23091 08619 54921 83646 89043 11694 78748 07728 70400 90859 83873 17278 61730 04390 47357 06569 37541
Giải ba 02018 98718 13670 40718 19785 20116
Giải nhì 44754 07911 11124
Giải nhất 23288 98104 60856
Giải ĐB 262014 441166 662340
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 00 ,04
1 13 ,19 ,19 ,18 ,18 ,14 18 ,11
2 23 ,22 ,21 28
3 34 ,31 39
4 46 ,43 ,48
5 54 58 ,59
6 67 ,64 66 ,66
7 73 ,76 ,72 ,70
8 88
9 90 ,91 94
Đầu Trà Vinh
0 01
1 10 ,16
2 26 ,24
3 30
4 41 ,40
5 57 ,56
6 69 ,69
7 72 ,73 ,78
8 85
9 90 ,90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 28 24 70
Giải bảy 816 357 912
Giải sáu 4459 9958 6602 0638 6441 2459 4862 3192 7237
Giải năm 9201 6042 1814
Giải tư 94894 87109 67108 30092 96914 11271 89850 62335 10248 66809 94607 48398 86259 56294 87828 80227 87191 47571 03285 70495 56164
Giải ba 18952 49213 45271 04162 41606 67223
Giải nhì 29631 80438 12926
Giải nhất 64433 61592 51287
Giải ĐB 120550 556557 364953
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 02 ,01 ,09 ,08 09 ,07
1 16 ,14 ,13
2 28 24
3 31 ,33 38 ,35 ,38
4 41 ,42 ,48
5 59 ,58 ,50 ,52 ,50 57 ,59 ,59 ,57
6 62
7 71 71
8
9 94 ,92 98 ,94 ,92
Đầu Trà Vinh
0 06
1 12 ,14
2 28 ,27 ,23 ,26
3 37
4
5 53
6 62 ,64
7 70 ,71
8 85 ,87
9 92 ,91 ,95
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 40 07 57
Giải bảy 496 143 477
Giải sáu 3753 0609 3108 4242 2886 9451 4822 8960 0026
Giải năm 1802 0705 4386
Giải tư 18666 15990 44238 49325 25037 90913 60453 17467 02851 90548 29519 91876 50071 04917 94340 96971 37408 54812 57205 99055 98036
Giải ba 50576 14938 18090 57493 75794 90469
Giải nhì 31549 39283 84718
Giải nhất 77305 00879 59378
Giải ĐB 132697 313004 886827
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,08 ,02 ,05 07 ,05 ,04
1 13 19 ,17
2 25
3 38 ,37 ,38
4 40 ,49 43 ,42 ,48
5 53 ,53 51 ,51
6 66 67
7 76 76 ,71 ,79
8 86 ,83
9 96 ,90 ,97 90 ,93
Đầu Trà Vinh
0 08 ,05
1 12 ,18
2 22 ,26 ,27
3 36
4 40
5 57 ,55
6 60 ,69
7 77 ,71 ,78
8 86
9 94
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 42 43 43
Giải bảy 917 347 699
Giải sáu 4591 2561 2616 6509 7000 7699 1089 8087 1366
Giải năm 1048 9303 5231
Giải tư 16709 94790 36972 49885 43083 57459 77406 29521 09322 86169 63678 36024 35156 14658 05961 95735 70344 26452 45816 49208 14440
Giải ba 60896 08186 81050 89385 79301 33093
Giải nhì 73017 96902 04320
Giải nhất 88689 73243 31703
Giải ĐB 017299 475052 107064
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,06 09 ,00 ,03 ,02
1 17 ,16 ,17
2 21 ,22 ,24
3
4 42 ,48 43 ,47 ,43
5 59 56 ,58 ,50 ,52
6 61 69
7 72 78
8 85 ,83 ,86 ,89 85
9 91 ,90 ,96 ,99 99
Đầu Trà Vinh
0 08 ,01 ,03
1 16
2 20
3 31 ,35
4 43 ,44 ,40
5 52
6 66 ,61 ,64
7
8 89 ,87
9 99 ,93
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 16 92 15
Giải bảy 512 354 279
Giải sáu 5353 5416 3737 2133 7696 6019 5861 3746 8332
Giải năm 0954 9131 8201
Giải tư 88580 93332 95057 16369 30922 55391 22091 92104 02926 23414 93905 34399 07798 47759 63034 07527 65368 00071 94934 44330 93689
Giải ba 41161 52686 66860 59014 42301 79312
Giải nhì 66131 88793 30563
Giải nhất 47478 27421 52848
Giải ĐB 905889 898508 207644
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 ,05 ,08
1 16 ,12 ,16 19 ,14 ,14
2 22 26 ,21
3 37 ,32 ,31 33 ,31
4
5 53 ,54 ,57 54 ,59
6 69 ,61 60
7 78
8 80 ,86 ,89
9 91 ,91 92 ,96 ,99 ,98 ,93
Đầu Trà Vinh
0 01 ,01
1 15 ,12
2 27
3 32 ,34 ,34 ,30
4 46 ,48 ,44
5
6 61 ,68 ,63
7 79 ,71
8 89
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 04 28 87
Giải bảy 858 972 508
Giải sáu 2812 2107 0659 5348 9647 1570 3129 5913 1713
Giải năm 3293 0446 1041
Giải tư 82224 79347 89304 19247 09681 48666 33785 60786 47492 22581 60806 15919 04646 50560 74920 91989 37628 09871 77110 96334 92931
Giải ba 26420 61206 97814 69304 44438 13339
Giải nhì 21625 28108 06447
Giải nhất 34088 57748 86984
Giải ĐB 821221 937036 467062
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 ,07 ,04 ,06 06 ,04 ,08
1 12 19 ,14
2 24 ,20 ,25 ,21 28
3 36
4 47 ,47 48 ,47 ,46 ,46 ,48
5 58 ,59
6 66 60
7 72 ,70
8 81 ,85 ,88 86 ,81
9 93 92
Đầu Trà Vinh
0 08
1 13 ,13 ,10
2 29 ,20 ,28
3 34 ,31 ,38 ,39
4 41 ,47
5
6 62
7 71
8 87 ,89 ,84
9
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 16 32 90
Giải bảy 217 963 103
Giải sáu 5028 4996 5958 8765 3509 3872 0940 4346 1371
Giải năm 8150 3178 3067
Giải tư 34820 39404 34963 28095 58317 80224 32075 36686 04061 97926 25697 66405 48609 77817 54512 57927 58602 46956 47627 77379 93143
Giải ba 63388 52049 07690 78024 52189 56373
Giải nhì 14737 07597 66957
Giải nhất 92581 88311 16758
Giải ĐB 187137 926706 899819
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 09 ,05 ,09 ,06
1 16 ,17 ,17 17 ,11
2 28 ,20 ,24 26 ,24
3 37 ,37 32
4 49
5 58 ,50
6 63 63 ,65 ,61
7 75 72 ,78
8 88 ,81 86
9 96 ,95 97 ,90 ,97
Đầu Trà Vinh
0 03 ,02
1 12 ,19
2 27 ,27
3
4 40 ,46 ,43
5 56 ,57 ,58
6 67
7 71 ,79 ,73
8 89
9 90
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp