vesoanhdao.vn

XSMN thứ 6 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 6

Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 16 32 90
Giải bảy 217 963 103
Giải sáu 5028 4996 5958 8765 3509 3872 0940 4346 1371
Giải năm 8150 3178 3067
Giải tư 34820 39404 34963 28095 58317 80224 32075 36686 04061 97926 25697 66405 48609 77817 54512 57927 58602 46956 47627 77379 93143
Giải ba 63388 52049 07690 78024 52189 56373
Giải nhì 14737 07597 66957
Giải nhất 92581 88311 16758
Giải ĐB 187137 926706 899819
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 09 ,05 ,09 ,06
1 16 ,17 ,17 17 ,11
2 28 ,20 ,24 26 ,24
3 37 ,37 32
4 49
5 58 ,50
6 63 63 ,65 ,61
7 75 72 ,78
8 88 ,81 86
9 96 ,95 97 ,90 ,97
Đầu Trà Vinh
0 03 ,02
1 12 ,19
2 27 ,27
3
4 40 ,46 ,43
5 56 ,57 ,58
6 67
7 71 ,79 ,73
8 89
9 90
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 09 20 88
Giải bảy 979 802 230
Giải sáu 1711 5726 5985 3637 6452 6936 7509 8394 7823
Giải năm 4001 0818 3754
Giải tư 33380 55025 94144 24410 93874 59357 91322 81224 28316 33904 53057 50242 51136 52419 77276 59245 10406 77198 45976 52138 41164
Giải ba 65302 07794 50685 00471 08460 59835
Giải nhì 78453 69784 18535
Giải nhất 54974 37614 88979
Giải ĐB 682016 285158 786009
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 09 ,01 ,02 02 ,04
1 11 ,10 ,16 18 ,16 ,19 ,14
2 26 ,25 ,22 20 ,24
3 37 ,36 ,36
4 44 42
5 57 ,53 52 ,57 ,58
6
7 79 ,74 ,74 71
8 85 ,80 85 ,84
9 94
Đầu Trà Vinh
0 09 ,06 ,09
1
2 23
3 30 ,38 ,35 ,35
4 45
5 54
6 64 ,60
7 76 ,76 ,79
8 88
9 94 ,98
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 18 29 57
Giải bảy 290 382 158
Giải sáu 8640 0825 2694 3135 3243 6006 0897 5547 1916
Giải năm 5108 4980 1759
Giải tư 63637 03445 26161 31537 56802 66076 01459 27168 52052 97476 86942 52070 34793 04159 42239 24701 32997 41646 56478 92603 68546
Giải ba 41723 02482 42082 04767 49252 63964
Giải nhì 86788 90141 94660
Giải nhất 87966 98175 67604
Giải ĐB 837758 466130 366282
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 ,02 06
1 18
2 25 ,23 29
3 37 ,37 35 ,30
4 40 ,45 43 ,42 ,41
5 59 ,58 52 ,59
6 61 ,66 68 ,67
7 76 76 ,70 ,75
8 82 ,88 82 ,80 ,82
9 90 ,94 93
Đầu Trà Vinh
0 01 ,03 ,04
1 16
2
3 39
4 47 ,46 ,46
5 57 ,58 ,59 ,52
6 64 ,60
7 78
8 82
9 97 ,97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 72 33 97
Giải bảy 562 785 085
Giải sáu 7993 1706 4834 8562 1302 5174 6611 0852 9952
Giải năm 7785 3261 8693
Giải tư 30335 71841 49464 38323 27146 43150 65450 17777 84639 25642 53531 60983 93002 23758 87376 79689 00317 37708 95083 90477 58479
Giải ba 99650 00703 28581 22304 99947 90074
Giải nhì 63655 39274 25383
Giải nhất 62825 06360 96396
Giải ĐB 597367 696215 521473
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 06 ,03 02 ,02 ,04
1 15
2 23 ,25
3 34 ,35 33 ,39 ,31
4 41 ,46 42
5 50 ,50 ,50 ,55 58
6 62 ,64 ,67 62 ,61 ,60
7 72 74 ,77 ,74
8 85 85 ,83 ,81
9 93
Đầu Trà Vinh
0 08
1 11 ,17
2
3
4 47
5 52 ,52
6
7 76 ,77 ,79 ,74 ,73
8 85 ,89 ,83 ,83
9 97 ,93 ,96
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 99 39 21
Giải bảy 678 185 439
Giải sáu 6471 0682 4163 1869 3072 4427 9917 6978 4961
Giải năm 5145 3096 5101
Giải tư 36124 21122 56557 92246 20661 13926 11983 54501 75976 96747 77870 94468 14833 30627 47217 48284 61752 34454 25223 10686 50585
Giải ba 50573 57533 95817 18212 15076 27544
Giải nhì 51513 78395 42597
Giải nhất 75919 31434 27855
Giải ĐB 779240 276274 414382
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 01
1 13 ,19 17 ,12
2 24 ,22 ,26 27 ,27
3 33 39 ,33 ,34
4 45 ,46 ,40 47
5 57
6 63 ,61 69 ,68
7 78 ,71 ,73 72 ,76 ,70 ,74
8 82 ,83 85
9 99 96 ,95
Đầu Trà Vinh
0 01
1 17 ,17
2 21 ,23
3 39
4 44
5 52 ,54 ,55
6 61
7 78 ,76
8 84 ,86 ,85 ,82
9 97
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 98 31 44
Giải bảy 049 084 452
Giải sáu 9127 5804 6614 4733 8230 3128 0240 9254 2764
Giải năm 8347 3638 2372
Giải tư 83777 04435 80243 17839 74234 54953 76818 48282 87622 86209 59279 31279 57780 67804 70574 13833 88447 35231 37451 15146 02759
Giải ba 52174 29309 67360 35293 07328 54352
Giải nhì 51167 97016 22486
Giải nhất 14751 99614 76567
Giải ĐB 382125 218535 384994
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 04 ,09 09 ,04
1 14 ,18 16 ,14
2 27 ,25 28 ,22
3 35 ,39 ,34 31 ,33 ,30 ,38 ,35
4 49 ,47 ,43
5 53 ,51
6 67 60
7 77 ,74 79 ,79
8 84 ,82 ,80
9 98 93
Đầu Trà Vinh
0
1
2 28
3 33 ,31
4 44 ,40 ,47 ,46
5 52 ,54 ,51 ,59 ,52
6 64 ,67
7 72 ,74
8 86
9 94
Giải Vĩnh Long Bình Dương Trà Vinh
Giải tám 64 75 51
Giải bảy 143 416 197
Giải sáu 0138 0656 9456 1424 5248 6008 5397 6514 4063
Giải năm 5687 1707 1427
Giải tư 40942 54996 55386 98684 50879 72950 34067 09498 91237 92968 98607 16162 24318 31700 40536 72228 77843 83725 58826 36277 49365
Giải ba 50164 33762 40454 17103 36126 93355
Giải nhì 57225 96428 68357
Giải nhất 78121 82485 47521
Giải ĐB 356052 544210 007403
Đầu Vĩnh Long Bình Dương
0 08 ,07 ,07 ,00 ,03
1 16 ,18 ,10
2 25 ,21 24 ,28
3 38 37
4 43 ,42 48
5 56 ,56 ,50 ,52 54
6 64 ,67 ,64 ,62 68 ,62
7 79 75
8 87 ,86 ,84 85
9 96 98
Đầu Trà Vinh
0 03
1 14
2 27 ,28 ,25 ,26 ,26 ,21
3 36
4 43
5 51 ,55 ,57
6 63 ,65
7 77
8
9 97 ,97
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp