vesoanhdao.vn

XSMN thứ 5 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 5

Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 78 58 54
Giải bảy 367 804 703
Giải sáu 2329 7580 5557 5585 8147 0019 6001 5702 3687
Giải năm 7990 5740 2620
Giải tư 11298 51383 74684 06012 71631 58619 82133 08638 37628 95083 47040 27080 59399 76078 54712 84023 93343 04182 28070 85093 27642
Giải ba 92135 02627 49602 67188 90791 62118
Giải nhì 34230 99396 37068
Giải nhất 92123 64866 03257
Giải ĐB 979586 764014 564616
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04 ,02
1 12 ,19 19 ,14
2 29 ,27 ,23 28
3 31 ,33 ,35 ,30 38
4 47 ,40 ,40
5 57 58
6 67 66
7 78 78
8 80 ,83 ,84 ,86 85 ,83 ,80 ,88
9 90 ,98 99 ,96
Đầu Bình Thuận
0 03 ,01 ,02
1 12 ,18 ,16
2 20 ,23
3
4 43 ,42
5 54 ,57
6 68
7 70
8 87 ,82
9 93 ,91
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 73 52 75
Giải bảy 712 798 285
Giải sáu 6538 7759 7210 8398 6371 8156 5397 4580 1265
Giải năm 6902 0676 1032
Giải tư 33614 90618 58586 14417 91956 52403 99450 71802 65643 29382 18851 01853 93493 81189 75389 19799 47134 24168 99762 86352 20522
Giải ba 71303 09315 94626 27872 33595 35472
Giải nhì 88550 69651 86986
Giải nhất 64391 59225 64406
Giải ĐB 434619 139092 166448
Đầu Tây Ninh An Giang
0 02 ,03 ,03 02
1 12 ,10 ,14 ,18 ,17 ,15 ,19
2 26 ,25
3 38
4 43
5 59 ,56 ,50 ,50 52 ,56 ,51 ,53 ,51
6
7 73 71 ,76 ,72
8 86 82 ,89
9 91 98 ,98 ,93 ,92
Đầu Bình Thuận
0 06
1
2 22
3 32 ,34
4 48
5 52
6 65 ,68 ,62
7 75 ,72
8 85 ,80 ,89 ,86
9 97 ,99 ,95
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 19 54 02
Giải bảy 348 516 682
Giải sáu 5239 0785 8743 9670 9023 3404 4628 1091 5982
Giải năm 2262 1635 5322
Giải tư 51578 07777 82182 07327 51873 43883 48345 90111 32541 20491 71417 32217 57371 15096 96490 92957 79041 43722 39375 18660 33777
Giải ba 29346 62545 52640 02439 34590 09750
Giải nhì 90792 44895 32168
Giải nhất 05459 89516 00960
Giải ĐB 065440 510332 258376
Đầu Tây Ninh An Giang
0 04
1 19 16 ,11 ,17 ,17 ,16
2 27 23
3 39 35 ,39 ,32
4 48 ,43 ,45 ,46 ,45 ,40 41 ,40
5 59 54
6 62
7 78 ,77 ,73 70 ,71
8 85 ,82 ,83
9 92 91 ,96 ,95
Đầu Bình Thuận
0 02
1
2 28 ,22 ,22
3
4 41
5 57 ,50
6 60 ,68 ,60
7 75 ,77 ,76
8 82 ,82
9 91 ,90 ,90
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 86 01 68
Giải bảy 683 849 258
Giải sáu 4025 2535 8508 9141 2550 1530 6227 0486 1754
Giải năm 1132 1288 5176
Giải tư 63990 35275 80760 53198 47157 28816 88853 53335 88495 68922 30513 89029 89913 98354 66530 50019 17087 43355 88065 68896 40349
Giải ba 44832 38137 61981 08356 58144 81857
Giải nhì 35785 46931 29701
Giải nhất 87012 63117 06629
Giải ĐB 809580 639943 402933
Đầu Tây Ninh An Giang
0 08 01
1 16 ,12 13 ,13 ,17
2 25 22 ,29
3 35 ,32 ,32 ,37 30 ,35 ,31
4 49 ,41 ,43
5 57 ,53 50 ,54 ,56
6 60
7 75
8 86 ,83 ,85 ,80 88 ,81
9 90 ,98 95
Đầu Bình Thuận
0 01
1 19
2 27 ,29
3 30 ,33
4 49 ,44
5 58 ,54 ,55 ,57
6 68 ,65
7 76
8 86 ,87
9 96
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 41 54 83
Giải bảy 805 303 883
Giải sáu 5244 0590 8796 8519 3148 8395 3467 8264 9634
Giải năm 3617 0159 0608
Giải tư 63730 02118 72294 18811 28427 07490 81655 22978 59534 98348 63070 00411 82357 01893 45303 77388 68377 85679 11376 09087 06864
Giải ba 93185 50828 60534 72093 59035 27848
Giải nhì 53320 19633 44654
Giải nhất 13937 41355 60611
Giải ĐB 241657 245836 457729
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 03
1 17 ,18 ,11 19 ,11
2 27 ,28 ,20
3 30 ,37 34 ,34 ,33 ,36
4 41 ,44 48 ,48
5 55 ,57 54 ,59 ,57 ,55
6
7 78 ,70
8 85
9 90 ,96 ,94 ,90 95 ,93 ,93
Đầu Bình Thuận
0 08 ,03
1 11
2 29
3 34 ,35
4 48
5 54
6 67 ,64 ,64
7 77 ,79 ,76
8 83 ,83 ,88 ,87
9
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 70 12 09
Giải bảy 890 912 952
Giải sáu 5912 4490 8220 7475 0084 4484 4064 5838 7525
Giải năm 0668 3730 0344
Giải tư 45354 34616 89405 52143 18406 08383 19690 38183 72799 11266 79609 77258 75911 73585 05175 04374 92635 16290 39742 11742 89798
Giải ba 36065 85133 56908 41827 59216 39365
Giải nhì 46639 60699 90541
Giải nhất 52985 60858 63426
Giải ĐB 050416 965247 206168
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,06 09 ,08
1 12 ,16 ,16 12 ,12 ,11
2 20 27
3 33 ,39 30
4 43 47
5 54 58 ,58
6 68 ,65 66
7 70 75
8 83 ,85 84 ,84 ,83 ,85
9 90 ,90 ,90 99 ,99
Đầu Bình Thuận
0 09
1 16
2 25 ,26
3 38 ,35
4 44 ,42 ,42 ,41
5 52
6 64 ,65 ,68
7 75 ,74
8
9 90 ,98
Giải Tây Ninh An Giang Bình Thuận
Giải tám 40 52 84
Giải bảy 196 519 105
Giải sáu 4462 8615 7088 1100 2474 2387 0853 6209 5837
Giải năm 4120 8892 7513
Giải tư 26992 57172 58983 55973 98388 76392 95566 75915 69015 88846 06156 69343 53629 85373 21731 67943 46348 92029 53981 02690 01735
Giải ba 28240 17405 52336 87873 32437 53653
Giải nhì 77786 55408 86092
Giải nhất 29500 94435 62968
Giải ĐB 656393 273992 218850
Đầu Tây Ninh An Giang
0 05 ,00 00 ,08
1 15 19 ,15 ,15
2 20 29
3 36 ,35
4 40 ,40 46 ,43
5 52 ,56
6 62 ,66
7 72 ,73 74 ,73 ,73
8 88 ,83 ,88 ,86 87
9 96 ,92 ,92 ,93 92 ,92
Đầu Bình Thuận
0 05 ,09
1 13
2 29
3 37 ,31 ,35 ,37
4 43 ,48
5 53 ,53 ,50
6 68
7
8 84 ,81
9 90 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp