vesoanhdao.vn

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 69 29 73
Giải bảy 156 307 568
Giải sáu 1673 4478 1437 3781 3129 0220 8100 7089 5475
Giải năm 9242 3737 4257
Giải tư 44115 34091 07229 74897 18132 78810 07027 87490 58829 67117 06235 29352 68984 68126 94635 47189 33287 19972 31219 07748 91317
Giải ba 74185 37751 63078 01165 03203 19659
Giải nhì 99510 62056 53041
Giải nhất 18995 79594 99641
Giải ĐB 306313 800313 805519
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 07
1 15 ,10 ,10 ,13 17 ,13
2 29 ,27 29 ,29 ,20 ,29 ,26
3 37 ,32 37 ,35
4 42
5 56 ,51 52 ,56
6 69 65
7 73 ,78 78
8 85 81 ,84
9 91 ,97 ,95 90 ,94
Đầu Đà Lạt
0 00 ,03
1 19 ,17 ,19
2
3 35
4 48 ,41 ,41
5 57 ,59
6 68
7 73 ,75 ,72
8 89 ,89 ,87
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 14 45 97
Giải bảy 919 706 211
Giải sáu 4110 9596 2318 8865 7872 3575 1330 6970 4066
Giải năm 5938 1457 0459
Giải tư 11560 25125 95116 62496 55339 31987 48338 47478 09539 83187 05348 57550 03136 72136 73852 79302 09563 55154 03074 05834 94182
Giải ba 20941 67479 64002 45140 86955 94807
Giải nhì 92071 06549 49838
Giải nhất 36168 49023 46169
Giải ĐB 460531 840070 145077
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 06 ,02
1 14 ,19 ,10 ,18 ,16
2 25 23
3 38 ,39 ,38 ,31 39 ,36 ,36
4 41 45 ,48 ,40 ,49
5 57 ,50
6 60 ,68 65
7 79 ,71 72 ,75 ,78 ,70
8 87 87
9 96 ,96
Đầu Đà Lạt
0 02 ,07
1 11
2
3 30 ,34 ,38
4
5 59 ,52 ,54 ,55
6 66 ,63 ,69
7 70 ,74 ,77
8 82
9 97
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 50 23 32
Giải bảy 457 005 743
Giải sáu 9664 5218 2126 4327 2067 0204 0372 3286 5229
Giải năm 8918 0520 0449
Giải tư 34080 58062 51271 14091 44259 89695 96677 64228 12276 50570 30759 02604 07242 94178 97257 63347 68546 25601 68571 96918 76722
Giải ba 58335 45532 19064 38495 81866 31590
Giải nhì 72948 46864 99061
Giải nhất 64462 85295 72950
Giải ĐB 891851 579621 215534
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 ,04 ,04
1 18 ,18
2 26 23 ,27 ,20 ,28 ,21
3 35 ,32
4 48 42
5 50 ,57 ,59 ,51 59
6 64 ,62 ,62 67 ,64 ,64
7 71 ,77 76 ,70 ,78
8 80
9 91 ,95 95 ,95
Đầu Đà Lạt
0 01
1 18
2 29 ,22
3 32 ,34
4 43 ,49 ,47 ,46
5 57 ,50
6 66 ,61
7 72 ,71
8 86
9 90
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 86 13 90
Giải bảy 766 370 581
Giải sáu 0311 6600 5653 9935 7381 7689 4581 3109 8187
Giải năm 9896 0303 2836
Giải tư 62035 14409 63256 14327 52089 52841 36605 56396 80352 74435 74605 73323 06015 86957 95293 41102 87049 13708 33461 25427 36775
Giải ba 12437 63197 25365 36699 39380 41408
Giải nhì 11768 93156 47895
Giải nhất 72705 93153 94817
Giải ĐB 220804 216578 893189
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 ,09 ,05 ,05 ,04 03 ,05
1 11 13 ,15
2 27 23
3 35 ,37 35 ,35
4 41
5 53 ,56 52 ,57 ,56 ,53
6 66 ,68 65
7 70 ,78
8 86 ,89 81 ,89
9 96 ,97 96 ,99
Đầu Đà Lạt
0 09 ,02 ,08 ,08
1 17
2 27
3 36
4 49
5
6 61
7 75
8 81 ,81 ,87 ,80 ,89
9 90 ,93 ,95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 04 31 79
Giải bảy 925 264 461
Giải sáu 8059 3333 2991 2735 9448 2519 6638 1130 1569
Giải năm 8511 7525 8130
Giải tư 02496 18901 77067 27034 42926 65477 70393 04920 43708 22344 86773 44006 98978 19489 14442 45150 34716 70741 64876 67669 60813
Giải ba 81191 51826 63417 33646 04346 02060
Giải nhì 77223 07688 89126
Giải nhất 24336 28651 40606
Giải ĐB 318617 937461 094782
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 04 ,01 08 ,06
1 11 ,17 19 ,17
2 25 ,26 ,26 ,23 25 ,20
3 33 ,34 ,36 31 ,35
4 48 ,44 ,46
5 59 51
6 67 64 ,61
7 77 73 ,78
8 89 ,88
9 91 ,96 ,93 ,91
Đầu Đà Lạt
0 06
1 16 ,13
2 26
3 38 ,30 ,30
4 42 ,41 ,46
5 50
6 61 ,69 ,69 ,60
7 79 ,76
8 82
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 87 12 98
Giải bảy 110 713 658
Giải sáu 8462 8164 7054 2155 2745 1882 4836 0854 5156
Giải năm 2136 3714 3422
Giải tư 35401 69174 93563 77823 13434 04678 01079 63420 53780 47116 99389 59737 93426 09131 41428 82088 30424 74337 51294 62436 81852
Giải ba 92454 69730 26207 56932 98543 46168
Giải nhì 12949 12858 02044
Giải nhất 38909 78298 34341
Giải ĐB 361087 853883 681870
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 01 ,09 07
1 10 12 ,13 ,14 ,16
2 23 20 ,26
3 36 ,34 ,30 37 ,31 ,32
4 49 45
5 54 ,54 55 ,58
6 62 ,64 ,63
7 74 ,78 ,79
8 87 ,87 82 ,80 ,89 ,83
9 98
Đầu Đà Lạt
0
1
2 22 ,28 ,24
3 36 ,37 ,36
4 43 ,44 ,41
5 58 ,54 ,56 ,52
6 68
7 70
8 88
9 98 ,94
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 35 99 10
Giải bảy 122 619 453
Giải sáu 6064 9394 5047 3526 0385 8806 4330 6865 2565
Giải năm 8892 4419 1330
Giải tư 83961 05127 47715 84239 91995 92493 29482 95469 44025 72146 36356 00486 58703 19370 70946 97800 02361 70134 87181 26748 90211
Giải ba 91811 17565 90441 78234 19171 48529
Giải nhì 04682 29251 92805
Giải nhất 20389 14356 56378
Giải ĐB 760654 016554 038254
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 06 ,03
1 15 ,11 19 ,19
2 22 ,27 26 ,25
3 35 ,39 34
4 47 46 ,41
5 54 56 ,51 ,56 ,54
6 64 ,61 ,65 69
7 70
8 82 ,82 ,89 85 ,86
9 94 ,92 ,95 ,93 99
Đầu Đà Lạt
0 00 ,05
1 10 ,11
2 29
3 30 ,30 ,34
4 46 ,48
5 53 ,54
6 65 ,65 ,61
7 71 ,78
8 81
9
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp