thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMN chủ nhật - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam chủ nhật

Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 45 37 59
Giải bảy 847 222 631
Giải sáu 3898 6589 9240 3633 1365 6146 7730 0641 5002
Giải năm 5156 0340 9837
Giải tư 07870 92900 11796 29443 99200 84566 93699 93779 44343 13988 64590 13155 53655 21803 81708 09632 38037 52089 89831 77683 16565
Giải ba 76065 79867 52751 93988 38067 66306
Giải nhì 69597 39977 14938
Giải nhất 41398 15201 04832
Giải ĐB 083816 729510 400467
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 ,00 03 ,01
1 16 10
2 22
3 37 ,33
4 45 ,47 ,40 ,43 46 ,40 ,43
5 56 55 ,55 ,51
6 66 ,65 ,67 65
7 70 79 ,77
8 89 88 ,88
9 98 ,96 ,99 ,97 ,98 90
Đầu Đà Lạt
0 02 ,08 ,06
1
2
3 31 ,30 ,37 ,32 ,37 ,31 ,38 ,32
4 41
5 59
6 65 ,67 ,67
7
8 89 ,83
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 10 43 40
Giải bảy 334 782 171
Giải sáu 2627 9219 3783 8165 1344 6305 1536 6524 8335
Giải năm 8883 5350 4565
Giải tư 79864 43222 98288 43147 38434 01425 88582 07755 73649 61281 82092 38799 87621 19241 55888 48077 07725 48150 46891 89980 61585
Giải ba 35489 18042 20679 33439 12059 91722
Giải nhì 89058 86727 15913
Giải nhất 87589 63200 52444
Giải ĐB 425917 316954 761867
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 ,00
1 10 ,19 ,17
2 27 ,22 ,25 21 ,27
3 34 ,34 39
4 47 ,42 43 ,44 ,49 ,41
5 58 50 ,55 ,54
6 64 65
7 79
8 83 ,83 ,88 ,82 ,89 ,89 82 ,81
9 92 ,99
Đầu Đà Lạt
0
1 13
2 24 ,25 ,22
3 36 ,35
4 40 ,44
5 50 ,59
6 65 ,67
7 71 ,77
8 88 ,80 ,85
9 91
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 05 80 18
Giải bảy 181 287 265
Giải sáu 9489 3945 9037 3288 3852 4980 2207 0014 8403
Giải năm 4999 1358 9003
Giải tư 23160 93077 06378 70206 28636 23211 91460 42596 00479 41441 98399 97309 32650 40600 07013 63717 54473 68173 24270 99384 50309
Giải ba 33468 51443 94973 63766 11188 93405
Giải nhì 58726 21904 62738
Giải nhất 77763 17554 44521
Giải ĐB 228460 667748 102253
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 05 ,06 09 ,00 ,04
1 11
2 26
3 37 ,36
4 45 ,43 41 ,48
5 52 ,58 ,50 ,54
6 60 ,60 ,68 ,63 ,60 66
7 77 ,78 79 ,73
8 81 ,89 80 ,87 ,88 ,80
9 99 96 ,99
Đầu Đà Lạt
0 07 ,03 ,03 ,09 ,05
1 18 ,14 ,13 ,17
2 21
3 38
4
5 53
6 65
7 73 ,73 ,70
8 84 ,88
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 75 31 71
Giải bảy 481 169 325
Giải sáu 3046 3286 1401 2582 1802 8238 2977 0361 9980
Giải năm 0775 2070 3196
Giải tư 26223 06148 95880 97385 15416 05787 79132 62275 61137 55861 03439 86553 27442 28060 12165 32789 25954 94747 14092 16120 39733
Giải ba 41566 63764 57942 26035 81218 42573
Giải nhì 67524 15566 67332
Giải nhất 78227 82009 44605
Giải ĐB 668674 062977 239681
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 01 02 ,09
1 16
2 23 ,24 ,27
3 32 31 ,38 ,37 ,39 ,35
4 46 ,48 42 ,42
5 53
6 66 ,64 69 ,61 ,60 ,66
7 75 ,75 ,74 70 ,75 ,77
8 81 ,86 ,80 ,85 ,87 82
9
Đầu Đà Lạt
0 05
1 18
2 25 ,20
3 33 ,32
4 47
5 54
6 61 ,65
7 71 ,77 ,73
8 80 ,89 ,81
9 96 ,92
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 43 76 95
Giải bảy 189 142 948
Giải sáu 1474 3228 9901 4293 5879 1733 3531 6265 8259
Giải năm 0218 9918 5306
Giải tư 47008 70443 97286 11585 71079 20755 50315 87202 24192 29045 30596 12731 26400 89740 09687 16731 80111 80183 86939 96452 96329
Giải ba 31815 65401 04495 61481 70771 26829
Giải nhì 70796 40290 42333
Giải nhất 26392 98680 09241
Giải ĐB 240624 713078 450102
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 01 ,08 ,01 02 ,00
1 18 ,15 ,15 18
2 28 ,24
3 33 ,31
4 43 ,43 42 ,45 ,40
5 55
6
7 74 ,79 76 ,79 ,78
8 89 ,86 ,85 81 ,80
9 96 ,92 93 ,92 ,96 ,95 ,90
Đầu Đà Lạt
0 06 ,02
1 11
2 29 ,29
3 31 ,31 ,39 ,33
4 48 ,41
5 59 ,52
6 65
7 71
8 87 ,83
9 95
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 08 35 44
Giải bảy 062 349 917
Giải sáu 8384 2964 7285 8497 3148 4768 5486 7885 9074
Giải năm 6839 9084 5823
Giải tư 94261 89843 63708 07347 05758 50324 28032 62150 12550 13247 45529 25272 31249 43906 86585 14450 26016 97344 23929 64560 52801
Giải ba 24740 55580 84807 89887 60526 88359
Giải nhì 77874 05467 78387
Giải nhất 92644 06508 15078
Giải ĐB 248087 237748 722323
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 08 ,08 06 ,07 ,08
1
2 24 29
3 39 ,32 35
4 43 ,47 ,40 ,44 49 ,48 ,47 ,49 ,48
5 58 50 ,50
6 62 ,64 ,61 68 ,67
7 74 72
8 84 ,85 ,80 ,87 84 ,87
9 97
Đầu Đà Lạt
0 01
1 17 ,16
2 23 ,29 ,26 ,23
3
4 44 ,44
5 50 ,59
6 60
7 74 ,78
8 86 ,85 ,85 ,87
9
Giải Tiền Giang Kiên Giang Đà Lạt
Giải tám 43 42 26
Giải bảy 758 179 652
Giải sáu 3199 2411 6886 0707 6961 5108 9184 3999 3259
Giải năm 5687 1702 2025
Giải tư 82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558
Giải ba 44679 12634 39629 62927 29645 94465
Giải nhì 38889 31016 36339
Giải nhất 36400 92605 55959
Giải ĐB 515408 452026 724379
Đầu Tiền Giang Kiên Giang
0 00 ,08 07 ,08 ,02 ,08 ,05
1 11 ,17 12 ,16
2 27 29 ,27 ,26
3 34 34
4 43 42 ,49
5 58 ,59 ,58 58
6 65 61 ,68
7 79 79
8 86 ,87 ,85 ,89 86
9 99 ,99
Đầu Đà Lạt
0 05
1 17
2 26 ,25
3 35 ,31 ,39
4 43 ,45
5 52 ,59 ,58 ,59
6 65
7 79
8 84
9 99 ,95
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp