thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMN thứ 3 - Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam thứ 3

Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 33 91 90
Giải bảy 272 583 702
Giải sáu 4111 3777 9526 9672 6442 0557 9434 0470 0332
Giải năm 9664 9322 2533
Giải tư 97050 57092 34679 11483 99579 63323 95277 08191 17159 48824 41937 27707 95025 56892 35687 37625 63772 82433 25374 24299 81345
Giải ba 79847 93922 77425 11244 70727 60872
Giải nhì 43329 66573 80680
Giải nhất 07672 00144 43242
Giải ĐB 213684 319542 565770
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07
1 11
2 26 ,23 ,22 ,29 22 ,24 ,25 ,25
3 33 37
4 47 42 ,44 ,44 ,42
5 50 57 ,59
6 64
7 72 ,77 ,79 ,79 ,77 ,72 72 ,73
8 83 ,84 83
9 92 91 ,91 ,92
Đầu Bạc Liêu
0 02
1
2 25 ,27
3 34 ,32 ,33 ,33
4 45 ,42
5
6
7 70 ,72 ,74 ,72 ,70
8 87 ,80
9 90 ,99
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 78 59 62
Giải bảy 955 628 679
Giải sáu 0371 4233 4063 9063 3211 8011 8902 1805 0661
Giải năm 7365 1992 6478
Giải tư 67070 38034 06512 88164 37969 34097 91471 31975 89378 37266 77391 13624 44992 49857 77549 00795 14301 49634 91432 47987 89844
Giải ba 11455 66207 86364 58373 32244 24580
Giải nhì 70021 32678 57582
Giải nhất 04541 26038 95407
Giải ĐB 542064 056006 191384
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07 06
1 12 11 ,11
2 21 28 ,24
3 33 ,34 38
4 41
5 55 ,55 59 ,57
6 63 ,65 ,64 ,69 ,64 63 ,66 ,64
7 78 ,71 ,70 ,71 75 ,78 ,73 ,78
8
9 97 92 ,91 ,92
Đầu Bạc Liêu
0 02 ,05 ,01 ,07
1
2
3 34 ,32
4 49 ,44 ,44
5
6 62 ,61
7 79 ,78
8 87 ,80 ,82 ,84
9 95
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 93 86 55
Giải bảy 673 555 296
Giải sáu 0019 5511 4739 3762 6395 7154 6492 5850 3288
Giải năm 9696 4694 9682
Giải tư 73407 97092 44351 67708 42931 91813 10072 70058 84841 00192 67127 74204 93124 52583 94160 99441 05561 92826 84015 76825 17010
Giải ba 64408 77513 18482 85541 67311 36310
Giải nhì 90217 31854 09670
Giải nhất 96438 32303 74907
Giải ĐB 132459 914112 507180
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07 ,08 ,08 04 ,03
1 19 ,11 ,13 ,13 ,17 12
2 27 ,24
3 39 ,31 ,38
4 41 ,41
5 51 ,59 55 ,54 ,58 ,54
6 62
7 73 ,72
8 86 ,83 ,82
9 93 ,96 ,92 95 ,94 ,92
Đầu Bạc Liêu
0 07
1 15 ,10 ,11 ,10
2 26 ,25
3
4 41
5 55 ,50
6 60 ,61
7 70
8 88 ,82 ,80
9 96 ,92
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 75 14 20
Giải bảy 665 405 927
Giải sáu 8725 3897 2585 4027 3142 7899 1803 4497 6892
Giải năm 9293 1066 7417
Giải tư 49058 06693 06306 15228 98990 54213 61395 04232 96159 48194 08565 03103 07250 64199 74311 88775 14160 52458 10696 35055 43915
Giải ba 14309 37125 16288 21673 70765 65775
Giải nhì 75792 67850 06956
Giải nhất 61692 14992 57108
Giải ĐB 383665 333771 150902
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 06 ,09 05 ,03
1 13 14
2 25 ,28 ,25 27
3 32
4 42
5 58 59 ,50 ,50
6 65 ,65 66 ,65
7 75 73 ,71
8 85 88
9 97 ,93 ,93 ,90 ,95 ,92 ,92 99 ,94 ,99 ,92
Đầu Bạc Liêu
0 03 ,08 ,02
1 17 ,11 ,15
2 20 ,27
3
4
5 58 ,55 ,56
6 60 ,65
7 75 ,75
8
9 97 ,92 ,96
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 15 47 90
Giải bảy 228 050 881
Giải sáu 5594 7465 1218 2265 4620 6643 6654 8969 3873
Giải năm 1112 3459 2429
Giải tư 25509 81678 34856 41371 78035 91165 65924 92819 83987 45200 15566 42489 23699 62216 49739 78267 38221 86693 98919 04496 33364
Giải ba 65002 05409 86575 64011 75266 50819
Giải nhì 00404 29195 76219
Giải nhất 18315 34637 88030
Giải ĐB 910864 033387 977937
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 09 ,02 ,09 ,04 00
1 15 ,18 ,12 ,15 19 ,16 ,11
2 28 ,24 20
3 35 37
4 47 ,43
5 56 50 ,59
6 65 ,65 ,64 65 ,66
7 78 ,71 75
8 87 ,89 ,87
9 94 99 ,95
Đầu Bạc Liêu
0
1 19 ,19 ,19
2 29 ,21
3 39 ,30 ,37
4
5 54
6 69 ,67 ,64 ,66
7 73
8 81
9 90 ,93 ,96
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 07 19 54
Giải bảy 045 270 984
Giải sáu 8564 9430 6200 0845 0766 1217 3869 6373 6316
Giải năm 7467 8257 0128
Giải tư 70965 87230 09565 85290 78818 70943 70506 11319 75441 75688 26836 99073 57292 79341 64567 38021 98927 05962 02344 68237 43933
Giải ba 79974 17129 23230 37366 95547 00689
Giải nhì 34176 70642 62910
Giải nhất 73405 29125 98197
Giải ĐB 873287 426800 118673
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 07 ,00 ,06 ,05 00
1 18 19 ,17 ,19
2 29 25
3 30 ,30 36 ,30
4 45 ,43 45 ,41 ,41 ,42
5 57
6 64 ,67 ,65 ,65 66 ,66
7 74 ,76 70 ,73
8 87 88
9 90 92
Đầu Bạc Liêu
0
1 16 ,10
2 28 ,21 ,27
3 37 ,33
4 44 ,47
5 54
6 69 ,67 ,62
7 73 ,73
8 84 ,89
9 97
Giải Bến Tre Vũng Tàu Bạc Liêu
Giải tám 53 78 04
Giải bảy 023 006 236
Giải sáu 3527 8204 1929 7694 8928 7829 7921 0311 4475
Giải năm 8059 4738 7748
Giải tư 34255 74075 59920 74582 53675 75338 32300 33715 07262 62737 23865 81501 51973 04009 36031 24201 41522 48773 36614 59729 94380
Giải ba 14682 93084 45182 73616 11579 98593
Giải nhì 76468 00908 63268
Giải nhất 63918 83227 01825
Giải ĐB 536908 438599 236335
Đầu Bến Tre Vũng Tàu
0 04 ,00 ,08 06 ,01 ,09 ,08
1 18 15 ,16
2 23 ,27 ,29 ,20 28 ,29 ,27
3 38 38 ,37
4
5 53 ,59 ,55
6 68 62 ,65
7 75 ,75 78 ,73
8 82 ,82 ,84 82
9 94 ,99
Đầu Bạc Liêu
0 04 ,01
1 11 ,14
2 21 ,22 ,29 ,25
3 36 ,31 ,35
4 48
5
6 68
7 75 ,73 ,79
8 80
9 93
Có thể bạn quan tâm

Thông tin về xổ số miền Nam - XSMN

+ Xổ số kiến thiết miền Nam là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham giá dưới hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Nam. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải... cho những vé trùng theo đúng quy định của công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền nam có mệnh giá 10000đ/1 vé. Có 21 tỉnh tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Nam, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thường phải nguyên vẹn, không rách rời chắp vá.

+ Giải thưởng của vé số các tỉnh miền Nam bao gồm:

Giải đặc biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng

Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 20
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 70
- Quay 1 lần: 5 số trúng

Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 300
- Quay 1 lần: 4 số trúng

Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 1000
- Quay 1 lần: 3 số trúng

Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 10.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng

Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 9
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)

Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Nam được mở thưởng lúc 16h10 hàng ngày với các tỉnh như sau:
- Thứ 2: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
- Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt

+ Định nghĩa của những từ viết tắt xổ số Miền Nam như sau:
- XSMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- SXMN: xo so mien nam/ xổ số miền nam
- KQXSMN: ket qua xo so mien nam/ kết quả xổ số miền nam
- XSMN hom nay: xổ số miền nam hôm nay
- XSMN truc tiep: xổ số miền nam trực tiếp