thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 03 73 17
Giải bảy 065 643 478
Giải sáu 5589 0371 9293 1699 9300 2086 9186 0938 4731
Giải năm 4891 5029 5180
Giải tư 11485 04024 58099 93665 81011 58219 49934 42060 17088 49129 61992 99298 21555 80161 85087 66280 04017 90468 74705 77884 99740
Giải ba 10808 25760 69010 39360 72251 36453
Giải nhì 01686 33809 52680
Giải nhất 57066 91823 71612
Giải ĐB 314660 438678 316331
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,08 00 ,09
1 11 ,19 10
2 24 29 ,29 ,23
3 34
4 43
5 55
6 65 ,65 ,60 ,66 ,60 60 ,61 ,60
7 71 73 ,78
8 89 ,85 ,86 86 ,88
9 93 ,91 ,99 99 ,92 ,98
Đầu Quảng Trị
0 05
1 17 ,17 ,12
2
3 38 ,31 ,31
4 40
5 51 ,53
6 68
7 78
8 86 ,80 ,87 ,80 ,84 ,80
9
Giải Đà Nẵng Khánh Hòa
Giải tám 54 43
Giải bảy 835 694
Giải sáu 2074 1126 5636 9976 6083 9286
Giải năm 0880 3840
Giải tư 79774 32257 32191 24184 07903 80860 06209 71361 83152 12079 89910 12329 47395 49812
Giải ba 24124 73876 91149 16863
Giải nhì 00411 53665
Giải nhất 05429 61326
Giải ĐB 214252 077039
Đầu Đà Nẵng Khánh Hòa
0 03 ,09
1 11 10 ,12
2 26 ,24 ,29 29 ,26
3 35 ,36 39
4 43 ,40 ,49
5 54 ,57 ,52 52
6 60 61 ,63 ,65
7 74 ,74 ,76 76 ,79
8 80 ,84 83 ,86
9 91 94 ,95
Giải Đắk Lắk Quảng Nam
Giải tám 39 01
Giải bảy 190 519
Giải sáu 1807 1423 5330 2929 3235 2087
Giải năm 4770 5252
Giải tư 63597 46463 61205 36930 44102 17003 53193 86318 47185 96951 80922 64639 90289 14482
Giải ba 02191 24739 94731 85378
Giải nhì 56145 67927
Giải nhất 64274 96716
Giải ĐB 888136 555708
Đầu Đắk Lắk Quảng Nam
0 07 ,05 ,02 ,03 01 ,08
1 19 ,18 ,16
2 23 29 ,22 ,27
3 39 ,30 ,30 ,39 ,36 35 ,39 ,31
4 45
5 52 ,51
6 63
7 70 ,74 78
8 87 ,85 ,89 ,82
9 90 ,97 ,93 ,91
Giải Phú Yên Huế
Giải tám 10 50
Giải bảy 261 543
Giải sáu 6460 2934 9574 8654 1836 2538
Giải năm 5719 0466
Giải tư 23908 58278 29686 44961 27204 68831 59644 33040 85783 74774 08548 97229 43503 44588
Giải ba 78377 67207 31137 30665
Giải nhì 86949 56734
Giải nhất 54312 90843
Giải ĐB 841328 593056
Đầu Phú Yên Huế
0 08 ,04 ,07 03
1 10 ,19 ,12
2 28 29
3 34 ,31 36 ,38 ,37 ,34
4 44 ,49 43 ,40 ,48 ,43
5 50 ,54 ,56
6 61 ,60 ,61 66 ,65
7 74 ,78 ,77 74
8 86 83 ,88
9
Giải Huế Khánh Hòa Kon Tum
Giải tám 21 52 91
Giải bảy 483 262 556
Giải sáu 5554 6647 8094 0053 5866 8381 8287 0369 4055
Giải năm 2119 6993 5723
Giải tư 58016 15508 16666 29606 01339 83600 39604 20718 95359 52716 99345 72123 33783 75666 11661 98997 91413 77307 30188 69148 73913
Giải ba 28930 78361 12000 59108 06124 43310
Giải nhì 77022 64472 80979
Giải nhất 43311 48405 20441
Giải ĐB 715223 158572 336941
Đầu Huế Khánh Hòa
0 08 ,06 ,00 ,04 00 ,08 ,05
1 19 ,16 ,11 18 ,16
2 21 ,22 ,23 23
3 39 ,30
4 47 45
5 54 52 ,53 ,59
6 66 ,61 62 ,66 ,66
7 72 ,72
8 83 81 ,83
9 94 93
Đầu Kon Tum
0 07
1 13 ,13 ,10
2 23 ,24
3
4 48 ,41 ,41
5 56 ,55
6 69 ,61
7 79
8 87 ,88
9 91 ,97
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 54 70 97
Giải bảy 266 274 563
Giải sáu 3681 1642 0735 2734 1841 7937 2187 4711 0648
Giải năm 0250 4928 5860
Giải tư 07184 20490 33585 25325 17971 80180 93490 88311 94768 32261 79970 15612 83369 34701 98768 42716 85119 29581 13121 90820 07415
Giải ba 36423 92289 28316 11137 27062 96358
Giải nhì 62917 90352 66514
Giải nhất 65774 52662 80546
Giải ĐB 103614 308363 109977
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01
1 17 ,14 11 ,12 ,16
2 25 ,23 28
3 35 34 ,37 ,37
4 42 41
5 54 ,50 52
6 66 68 ,61 ,69 ,62 ,63
7 71 ,74 70 ,74 ,70
8 81 ,84 ,85 ,80 ,89
9 90 ,90
Đầu Đắk Nông
0
1 11 ,16 ,19 ,15 ,14
2 21 ,20
3
4 48 ,46
5 58
6 63 ,60 ,68 ,62
7 77
8 87 ,81
9 97
Giải Gia Lai Ninh Thuận
Giải tám 37 87
Giải bảy 235 228
Giải sáu 3075 1125 5652 1192 6066 6789
Giải năm 2141 3270
Giải tư 61697 59919 67905 47816 39063 00250 88889 42955 54890 05784 62277 54344 09072 01063
Giải ba 10260 53008 72214 50292
Giải nhì 10547 15680
Giải nhất 50934 60244
Giải ĐB 163056 417882
Đầu Gia Lai Ninh Thuận
0 05 ,08
1 19 ,16 14
2 25 28
3 37 ,35 ,34
4 41 ,47 44 ,44
5 52 ,50 ,56 55
6 63 ,60 66 ,63
7 75 70 ,77 ,72
8 89 87 ,89 ,84 ,80 ,82
9 97 92 ,90 ,92
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum