thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Huế Khánh Hòa Kon Tum
Giải tám 59 33 19
Giải bảy 063 657 012
Giải sáu 5819 6272 2347 0379 4090 6204 3032 4099 7422
Giải năm 2910 5956 7905
Giải tư 98058 09064 99193 85012 50554 25595 74885 15703 39207 00738 24385 67655 37626 20350 46237 07277 58996 41885 36911 35234 65422
Giải ba 01672 50825 88519 93164 24697 26336
Giải nhì 81723 23065 56631
Giải nhất 90764 54196 03825
Giải ĐB 825632 111831 991390
Đầu Huế Khánh Hòa
0 04 ,03 ,07
1 19 ,10 ,12 19
2 25 ,23 26
3 32 33 ,38 ,31
4 47
5 59 ,58 ,54 57 ,56 ,55 ,50
6 63 ,64 ,64 64 ,65
7 72 ,72 79
8 85 85
9 93 ,95 90 ,96
Đầu Kon Tum
0 05
1 19 ,12 ,11
2 22 ,22 ,25
3 32 ,37 ,34 ,36 ,31
4
5
6
7 77
8 85
9 99 ,96 ,97 ,90
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 16 50 72
Giải bảy 624 338 082
Giải sáu 7910 5064 5020 6701 7076 1416 3223 3990 2381
Giải năm 0046 3996 8064
Giải tư 99236 36851 75955 12095 53110 76848 50389 60478 35842 80929 23785 62291 51353 93285 06291 14517 59096 34912 49036 43901 82806
Giải ba 77043 36321 08939 96743 00435 00514
Giải nhì 95289 18330 45442
Giải nhất 66715 52731 96350
Giải ĐB 399936 567396 367695
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01
1 16 ,10 ,10 ,15 16
2 24 ,20 ,21 29
3 36 ,36 38 ,39 ,30 ,31
4 46 ,48 ,43 42 ,43
5 51 ,55 50 ,53
6 64
7 76 ,78
8 89 ,89 85 ,85
9 95 96 ,91 ,96
Đầu Đắk Nông
0 01 ,06
1 17 ,12 ,14
2 23
3 36 ,35
4 42
5 50
6 64
7 72
8 82 ,81
9 90 ,91 ,96 ,95
Giải Gia Lai Ninh Thuận
Giải tám 39 13
Giải bảy 711 231
Giải sáu 8052 7452 0151 5338 7012 7437
Giải năm 0872 3317
Giải tư 56207 82923 59355 76289 17255 65809 03538 85670 41298 38099 02586 75644 69884 30379
Giải ba 78876 94526 59735 54509
Giải nhì 36135 68933
Giải nhất 21552 03210
Giải ĐB 794521 084040
Đầu Gia Lai Ninh Thuận
0 07 ,09 09
1 11 13 ,12 ,17 ,10
2 23 ,26 ,21
3 39 ,38 ,35 31 ,38 ,37 ,35 ,33
4 44 ,40
5 52 ,52 ,51 ,55 ,55 ,52
6
7 72 ,76 70 ,79
8 89 86 ,84
9 98 ,99
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 15 63 71
Giải bảy 153 220 222
Giải sáu 4951 6801 2424 6064 2267 0838 7883 8530 5929
Giải năm 3613 5837 3831
Giải tư 64273 49237 99781 11093 98114 25069 97904 45780 15014 90154 19718 09767 49073 00225 33728 01633 44333 50185 34969 94882 76858
Giải ba 28569 52271 69828 57130 37586 00276
Giải nhì 75204 47051 81053
Giải nhất 36831 56360 06859
Giải ĐB 525640 055600 881888
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 01 ,04 ,04 00
1 15 ,13 ,14 14 ,18
2 24 20 ,25 ,28
3 37 ,31 38 ,37 ,30
4 40
5 53 ,51 54 ,51
6 69 ,69 63 ,64 ,67 ,67 ,60
7 73 ,71 73
8 81 80
9 93
Đầu Quảng Trị
0
1
2 22 ,29 ,28
3 30 ,31 ,33 ,33
4
5 58 ,53 ,59
6 69
7 71 ,76
8 83 ,85 ,82 ,86 ,88
9
Giải Đà Nẵng Khánh Hòa
Giải tám 47 45
Giải bảy 972 377
Giải sáu 4083 2702 5963 3179 3755 8169
Giải năm 0967 8215
Giải tư 67496 15718 36495 52047 93795 82059 60799 82980 27297 57223 12635 56882 78335 05057
Giải ba 03737 19007 94386 52087
Giải nhì 16464 31993
Giải nhất 48238 21556
Giải ĐB 689975 377102
Đầu Đà Nẵng Khánh Hòa
0 02 ,07 02
1 18 15
2 23
3 37 ,38 35 ,35
4 47 ,47 45
5 59 55 ,57 ,56
6 63 ,67 ,64 69
7 72 ,75 77 ,79
8 83 80 ,82 ,86 ,87
9 96 ,95 ,95 ,99 97 ,93
Giải Đắk Lắk Quảng Nam
Giải tám 48 83
Giải bảy 514 476
Giải sáu 9040 1037 1189 7191 3508 9829
Giải năm 3801 1743
Giải tư 55261 63899 77434 90519 21467 65751 02480 97300 51778 91102 62965 73937 34499 30841
Giải ba 62679 97277 71780 77428
Giải nhì 57605 19113
Giải nhất 71519 03387
Giải ĐB 067365 698154
Đầu Đắk Lắk Quảng Nam
0 01 ,05 08 ,00 ,02
1 14 ,19 ,19 13
2 29 ,28
3 37 ,34 37
4 48 ,40 43 ,41
5 51 54
6 61 ,67 ,65 65
7 79 ,77 76 ,78
8 89 ,80 83 ,80 ,87
9 99 91 ,99
Giải Phú Yên Huế
Giải tám 55 47
Giải bảy 898 575
Giải sáu 9437 4408 9350 7901 6089 9126
Giải năm 8102 7166
Giải tư 25017 83448 32274 53969 30880 57951 34970 00375 90494 79241 10916 13067 27840 33550
Giải ba 47113 76367 86105 99284
Giải nhì 56297 15139
Giải nhất 73311 30024
Giải ĐB 498721 410103
Đầu Phú Yên Huế
0 08 ,02 01 ,05 ,03
1 17 ,13 ,11 16
2 21 26 ,24
3 37 39
4 48 47 ,41 ,40
5 55 ,50 ,51 50
6 69 ,67 66 ,67
7 74 ,70 75 ,75
8 80 89 ,84
9 98 ,97 94
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum