vesoanhdao.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 59 18 01
Giải bảy 372 275 436
Giải sáu 5249 9091 9102 5816 7414 6273 3600 8111 0069
Giải năm 6507 5568 8915
Giải tư 92889 99113 85002 68617 21597 84617 07653 08636 79457 95340 63456 50943 17619 46072 45447 65320 75634 79598 88336 79235 55638
Giải ba 19302 43551 65541 86244 27407 86734
Giải nhì 04582 93977 39805
Giải nhất 23320 40345 41926
Giải ĐB 073799 002328 307385
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 02 ,07 ,02 ,02
1 13 ,17 ,17 18 ,16 ,14 ,19
2 20 28
3 36
4 49 40 ,43 ,41 ,44 ,45
5 59 ,53 ,51 57 ,56
6 68
7 72 75 ,73 ,72 ,77
8 89 ,82
9 91 ,97 ,99
Đầu Quảng Trị
0 01 ,00 ,07 ,05
1 11 ,15
2 20 ,26
3 36 ,34 ,36 ,35 ,38 ,34
4 47
5
6 69
7
8 85
9 98
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 43 14 46
Giải bảy 694 313 995
Giải sáu 1976 7783 0209 7693 7201 5509 6657 6105 3424
Giải năm 8756 9829 3874
Giải tư 55512 21208 48010 87253 47446 05654 13068 70393 44065 60457 31369 53334 08435 67246 26699 24754 72238 62998 51539 68276 39510
Giải ba 41530 08324 58345 91748 20457 52495
Giải nhì 93703 53359 66725
Giải nhất 11451 55107 63740
Giải ĐB 217665 360164 527979
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 09 ,08 ,03 01 ,09 ,07
1 12 ,10 14 ,13
2 24 29
3 30 34 ,35
4 43 ,46 46 ,45 ,48
5 56 ,53 ,54 ,51 57 ,59
6 68 ,65 65 ,69 ,64
7 76
8 83
9 94 93 ,93
Đầu Quảng Trị
0 05
1 10
2 24 ,25
3 38 ,39
4 46 ,40
5 57 ,54 ,57
6
7 74 ,76 ,79
8
9 95 ,99 ,98 ,95
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 99 69 16
Giải bảy 456 793 756
Giải sáu 9903 0690 9329 6715 7742 6604 4761 9258 3032
Giải năm 7873 0854 4080
Giải tư 65772 21747 27004 62193 35221 00034 42722 21310 83229 94035 57465 62083 40457 88024 89620 80257 76428 03531 47367 75567 60247
Giải ba 83935 55858 07498 21798 95938 07625
Giải nhì 62029 04650 74859
Giải nhất 48917 54980 92090
Giải ĐB 028821 607848 560658
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,04 04
1 17 15 ,10
2 29 ,21 ,22 ,29 ,21 29 ,24
3 34 ,35 35
4 47 42 ,48
5 56 ,58 54 ,57 ,50
6 69 ,65
7 73 ,72
8 83 ,80
9 99 ,90 ,93 93 ,98 ,98
Đầu Quảng Trị
0
1 16
2 20 ,28 ,25
3 32 ,31 ,38
4 47
5 56 ,58 ,57 ,59 ,58
6 61 ,67 ,67
7
8 80
9 90
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 76 36 97
Giải bảy 832 034 194
Giải sáu 2747 9262 2818 9927 6332 6223 2135 1762 1482
Giải năm 1781 2797 6425
Giải tư 86597 58229 73610 72612 11054 85951 26023 14642 19390 11275 04178 15072 73705 70681 49627 65039 35655 01698 70845 84078 94188
Giải ba 44632 07426 09586 13916 74753 50453
Giải nhì 74496 40556 97405
Giải nhất 60530 23204 98010
Giải ĐB 539203 120731 618714
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 05 ,04
1 18 ,10 ,12 16
2 29 ,23 ,26 27 ,23
3 32 ,32 ,30 36 ,34 ,32 ,31
4 47 42
5 54 ,51 56
6 62
7 76 75 ,78 ,72
8 81 81 ,86
9 97 ,96 97 ,90
Đầu Quảng Trị
0 05
1 10 ,14
2 25 ,27
3 35 ,39
4 45
5 55 ,53 ,53
6 62
7 78
8 82 ,88
9 97 ,94 ,98
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 61 65 03
Giải bảy 924 124 858
Giải sáu 2073 2836 4114 0686 9913 3013 1298 7740 5274
Giải năm 8469 6988 8577
Giải tư 38393 11008 35301 61565 56382 14295 55721 47143 14157 64631 85139 00101 09638 43518 44066 98895 34187 38854 82787 93729 73616
Giải ba 16740 41829 37816 34381 93196 60992
Giải nhì 18313 75143 93617
Giải nhất 14355 79552 35544
Giải ĐB 849416 577821 167105
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 ,01 01
1 14 ,13 ,16 13 ,13 ,18 ,16
2 24 ,21 ,29 24 ,21
3 36 31 ,39 ,38
4 40 43 ,43
5 55 57 ,52
6 61 ,69 ,65 65
7 73
8 82 86 ,88 ,81
9 93 ,95
Đầu Quảng Trị
0 03 ,05
1 16 ,17
2 29
3
4 40 ,44
5 58 ,54
6 66
7 74 ,77
8 87 ,87
9 98 ,95 ,96 ,92
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 28 19 78
Giải bảy 530 447 425
Giải sáu 2137 0108 2089 1516 3042 4985 3062 5122 9259
Giải năm 6239 5228 2513
Giải tư 57370 61499 46536 50508 87737 29182 63609 99834 44872 65993 49142 12671 42755 49921 92159 05423 04388 13230 31264 85994 89863
Giải ba 46251 94681 56040 98935 47291 62989
Giải nhì 64811 51786 25818
Giải nhất 21987 36519 97754
Giải ĐB 421281 803410 969293
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 08 ,08 ,09
1 11 19 ,16 ,19 ,10
2 28 28 ,21
3 30 ,37 ,39 ,36 ,37 34 ,35
4 47 ,42 ,42 ,40
5 51 55
6
7 70 72 ,71
8 89 ,82 ,81 ,87 ,81 85 ,86
9 99 93
Đầu Quảng Trị
0
1 13 ,18
2 25 ,22 ,23
3 30
4
5 59 ,59 ,54
6 62 ,64 ,63
7 78
8 88 ,89
9 94 ,91 ,93
Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 53 48 21
Giải bảy 463 846 834
Giải sáu 0164 8723 1507 9236 8384 9031 1253 5352 5266
Giải năm 7841 1571 0750
Giải tư 84316 35845 08801 62909 89344 74148 50620 89176 18205 47536 52340 69934 24202 30837 44854 11782 15414 01813 42552 85521 57456
Giải ba 31678 19516 16650 50595 47388 07663
Giải nhì 44265 00346 08010
Giải nhất 78965 58993 64841
Giải ĐB 236912 009270 225759
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 07 ,01 ,09 05 ,02
1 16 ,16 ,12
2 23 ,20
3 36 ,31 ,36 ,34 ,37
4 41 ,45 ,44 ,48 48 ,46 ,40 ,46
5 53 50
6 63 ,64 ,65 ,65
7 78 71 ,76 ,70
8 84
9 95 ,93
Đầu Quảng Trị
0
1 14 ,13 ,10
2 21 ,21
3 34
4 41
5 53 ,52 ,50 ,54 ,52 ,56 ,59
6 66 ,63
7
8 82 ,88
9
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum