vesoanhdao.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 58 74 02
Giải bảy 002 991 102
Giải sáu 5373 9944 2758 4594 2498 4393 4436 5244 1093
Giải năm 7974 2176 3509
Giải tư 06908 19385 94578 47955 46989 44297 97794 63397 48393 66069 06916 45905 60479 55304 24136 39524 11892 48111 34196 35197 16824
Giải ba 12761 90912 54878 96471 84595 61335
Giải nhì 51480 87433 05538
Giải nhất 14602 94983 71288
Giải ĐB 233795 717904 754721
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 02 ,08 ,02 05 ,04 ,04
1 12 16
2
3 33
4 44
5 58 ,58 ,55
6 61 69
7 73 ,74 ,78 74 ,76 ,79 ,78 ,71
8 85 ,89 ,80 83
9 97 ,94 ,95 91 ,94 ,98 ,93 ,97 ,93
Đầu Đắk Nông
0 02 ,02 ,09
1 11
2 24 ,24 ,21
3 36 ,36 ,35 ,38
4 44
5
6
7
8 88
9 93 ,92 ,96 ,97 ,95
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 14 35 34
Giải bảy 213 462 046
Giải sáu 8598 2901 7846 4847 7585 7600 4332 0261 7575
Giải năm 0394 5996 3248
Giải tư 80096 16722 74822 20599 24132 65454 07362 53012 89608 13256 90944 23552 92842 68756 05969 39052 61478 74118 55362 13376 05720
Giải ba 29740 98853 47881 97957 74864 79043
Giải nhì 44766 33785 86095
Giải nhất 43117 31212 60505
Giải ĐB 718134 813621 755695
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01 00 ,08
1 14 ,13 ,17 12 ,12
2 22 ,22 21
3 32 ,34 35
4 46 ,40 47 ,44 ,42
5 54 ,53 56 ,52 ,56 ,57
6 62 ,66 62
7
8 85 ,81 ,85
9 98 ,94 ,96 ,99 96
Đầu Đắk Nông
0 05
1 18
2 20
3 34 ,32
4 46 ,48 ,43
5 52
6 61 ,69 ,62 ,64
7 75 ,78 ,76
8
9 95 ,95
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 57 11 15
Giải bảy 620 593 215
Giải sáu 5442 7372 0665 6762 2466 3452 5775 8326 4615
Giải năm 2616 5013 0176
Giải tư 10420 61101 22062 63853 14198 11481 97223 80926 61970 86596 54117 07981 70249 61772 28153 10687 95338 75853 54576 08549 22909
Giải ba 78638 03374 92461 71964 65199 86807
Giải nhì 04052 57247 95342
Giải nhất 25266 06322 82713
Giải ĐB 863899 689177 117666
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 01
1 16 11 ,13 ,17
2 20 ,20 ,23 26 ,22
3 38
4 42 49 ,47
5 57 ,53 ,52 52
6 65 ,62 ,66 62 ,66 ,61 ,64
7 72 ,74 70 ,72 ,77
8 81 81
9 98 ,99 93 ,96
Đầu Đắk Nông
0 09 ,07
1 15 ,15 ,15 ,13
2 26
3 38
4 49 ,42
5 53 ,53
6 66
7 75 ,76 ,76
8 87
9 99
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 28 92 17
Giải bảy 277 642 759
Giải sáu 5936 3877 4428 0710 3999 6731 1677 3710 5801
Giải năm 7106 2433 6810
Giải tư 42596 45067 54460 28137 63284 28976 31265 50864 04431 81444 15018 53333 85635 37036 71970 70443 78241 59140 63246 75929 79583
Giải ba 42143 78695 60441 15725 15481 51469
Giải nhì 46295 95143 70695
Giải nhất 32444 50975 25319
Giải ĐB 347452 437898 237058
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 06
1 10 ,18
2 28 ,28 25
3 36 ,37 31 ,33 ,31 ,33 ,35 ,36
4 43 ,44 42 ,44 ,41 ,43
5 52
6 67 ,60 ,65 64
7 77 ,77 ,76 75
8 84
9 96 ,95 ,95 92 ,99 ,98
Đầu Đắk Nông
0 01
1 17 ,10 ,10 ,19
2 29
3
4 43 ,41 ,40 ,46
5 59 ,58
6 69
7 77 ,70
8 83 ,81
9 95
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 49 61 16
Giải bảy 267 739 809
Giải sáu 1757 6202 9320 7660 8507 9184 2376 7714 8800
Giải năm 4641 7302 0550
Giải tư 33979 93348 45302 43071 47719 35005 47725 44990 74850 63660 07248 29127 85247 63554 32282 07661 24664 02956 03536 01802 05248
Giải ba 48689 98145 91048 75760 74342 14035
Giải nhì 58314 12091 42224
Giải nhất 16186 98155 57323
Giải ĐB 157130 404418 476562
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 02 ,02 ,05 07 ,02
1 19 ,14 18
2 20 ,25 27
3 30 39
4 49 ,41 ,48 ,45 48 ,47 ,48
5 57 50 ,54 ,55
6 67 61 ,60 ,60 ,60
7 79 ,71
8 89 ,86 84
9 90 ,91
Đầu Đắk Nông
0 09 ,00 ,02
1 16 ,14
2 24 ,23
3 36 ,35
4 48 ,42
5 50 ,56
6 61 ,64 ,62
7 76
8 82
9
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 51 46 61
Giải bảy 736 837 929
Giải sáu 3629 5438 6712 7724 6340 5480 7930 5633 9718
Giải năm 2257 7950 0101
Giải tư 34888 47829 18296 66472 14903 32433 84596 79761 26502 04398 32236 59679 17128 55090 16273 62287 19657 90560 56216 86032 59340
Giải ba 21408 90948 02630 68317 73152 20833
Giải nhì 53147 08040 54297
Giải nhất 09880 33100 71293
Giải ĐB 679999 820371 581622
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 03 ,08 02 ,00
1 12 17
2 29 ,29 24 ,28
3 36 ,38 ,33 37 ,36 ,30
4 48 ,47 46 ,40 ,40
5 51 ,57 50
6 61
7 72 79 ,71
8 88 ,80 80
9 96 ,96 ,99 98 ,90
Đầu Đắk Nông
0 01
1 18 ,16
2 29 ,22
3 30 ,33 ,32 ,33
4 40
5 57 ,52
6 61 ,60
7 73
8 87
9 97 ,93
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 18 02 94
Giải bảy 054 585 534
Giải sáu 1948 3291 8024 7020 1659 1106 3828 0824 0435
Giải năm 9470 4567 0503
Giải tư 44276 41579 85362 53281 02973 93997 77269 81349 29504 34750 59496 81164 09114 00379 08707 47493 25504 48748 17234 18719 48721
Giải ba 64789 36028 49745 65025 25962 54679
Giải nhì 86203 99668 36294
Giải nhất 28800 80768 96799
Giải ĐB 812405 026635 334359
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 03 ,00 ,05 02 ,06 ,04
1 18 14
2 24 ,28 20 ,25
3 35
4 48 49 ,45
5 54 59 ,50
6 62 ,69 67 ,64 ,68 ,68
7 70 ,76 ,79 ,73 79
8 81 ,89 85
9 91 ,97 96
Đầu Đắk Nông
0 03 ,07 ,04
1 19
2 28 ,24 ,21
3 34 ,35 ,34
4 48
5 59
6 62
7 79
8
9 94 ,93 ,94 ,99
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 1
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum