thongkegiaidacbiet.net.vn

XSMT - Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung - XSMT

Giải Quảng Bình Bình Định Quảng Trị
Giải tám 67 73 26
Giải bảy 155 166 390
Giải sáu 1745 5574 2657 9794 0144 0774 5913 8074 6045
Giải năm 9018 8347 0431
Giải tư 30084 83078 08703 44544 94607 74275 99514 15270 36051 98346 74301 50391 93353 01238 87671 50641 03178 62665 14419 37299 68217
Giải ba 12841 62369 14540 02946 10378 50316
Giải nhì 49730 16257 15631
Giải nhất 94142 87575 01051
Giải ĐB 667838 150439 444697
Đầu Quảng Bình Bình Định
0 03 ,07 01
1 18 ,14
2
3 30 ,38 38 ,39
4 45 ,44 ,41 ,42 44 ,47 ,46 ,40 ,46
5 55 ,57 51 ,53 ,57
6 67 ,69 66
7 74 ,78 ,75 73 ,74 ,70 ,75
8 84
9 94 ,91
Đầu Quảng Trị
0
1 13 ,19 ,17 ,16
2 26
3 31 ,31
4 45 ,41
5 51
6 65
7 74 ,71 ,78 ,78
8
9 90 ,99 ,97
Giải Đà Nẵng Khánh Hòa
Giải tám 90 81
Giải bảy 586 208
Giải sáu 6187 1251 6933 3173 1796 3546
Giải năm 9840 5386
Giải tư 87730 67014 27775 21630 90277 43398 19733 11558 82621 83134 67063 68392 19209 52444
Giải ba 57707 91953 74720 24705
Giải nhì 95335 10004
Giải nhất 31138 58104
Giải ĐB 589224 044743
Đầu Đà Nẵng Khánh Hòa
0 07 08 ,09 ,05 ,04 ,04
1 14
2 24 21 ,20
3 33 ,30 ,30 ,33 ,35 ,38 34
4 40 46 ,44 ,43
5 51 ,53 58
6 63
7 75 ,77 73
8 86 ,87 81 ,86
9 90 ,98 96 ,92
Giải Đắk Lắk Quảng Nam
Giải tám 66 52
Giải bảy 477 509
Giải sáu 2019 8050 9193 6343 0491 9972
Giải năm 2327 0611
Giải tư 28283 58657 85000 63532 60788 88119 36062 43101 81120 12783 55860 10154 33660 79862
Giải ba 78345 73762 52436 19397
Giải nhì 04003 47649
Giải nhất 32668 46610
Giải ĐB 370696 658178
Đầu Đắk Lắk Quảng Nam
0 00 ,03 09 ,01
1 19 ,19 11 ,10
2 27 20
3 32 36
4 45 43 ,49
5 50 ,57 52 ,54
6 66 ,62 ,62 ,68 60 ,60 ,62
7 77 72 ,78
8 83 ,88 83
9 93 ,96 91 ,97
Giải Phú Yên Huế
Giải tám 47 88
Giải bảy 638 653
Giải sáu 1514 6502 4181 5974 7248 7876
Giải năm 3369 8687
Giải tư 93464 94037 21230 73254 08560 11599 53415 24346 42011 60506 59805 73027 48883 77913
Giải ba 38480 72905 68939 17414
Giải nhì 87416 52669
Giải nhất 68979 24759
Giải ĐB 425268 317475
Đầu Phú Yên Huế
0 02 ,05 06 ,05
1 14 ,15 ,16 11 ,13 ,14
2 27
3 38 ,37 ,30 39
4 47 48 ,46
5 54 53 ,59
6 69 ,64 ,60 ,68 69
7 79 74 ,76 ,75
8 81 ,80 88 ,87 ,83
9 99
Giải Huế Khánh Hòa Kon Tum
Giải tám 97 09 93
Giải bảy 923 249 022
Giải sáu 1400 4905 8375 6811 0976 2144 1245 9919 1243
Giải năm 2133 2902 2915
Giải tư 85677 72881 24869 89926 61993 01113 22136 14211 76188 54423 14254 37760 70019 35106 93143 51847 62930 01920 23624 84751 31960
Giải ba 45582 75998 74963 96646 74628 42636
Giải nhì 26574 22113 48032
Giải nhất 48525 69637 50968
Giải ĐB 294495 746834 722826
Đầu Huế Khánh Hòa
0 00 ,05 09 ,02 ,06
1 13 11 ,11 ,19 ,13
2 23 ,26 ,25 23
3 33 ,36 37 ,34
4 49 ,44 ,46
5 54
6 69 60 ,63
7 75 ,77 ,74 76
8 81 ,82 88
9 97 ,93 ,98 ,95
Đầu Kon Tum
0
1 19 ,15
2 22 ,20 ,24 ,28 ,26
3 30 ,36 ,32
4 45 ,43 ,43 ,47
5 51
6 60 ,68
7
8
9 93
Giải Đà Nẵng Quảng Ngãi Đắk Nông
Giải tám 60 34 63
Giải bảy 308 776 203
Giải sáu 3010 6759 3390 3328 6091 5316 8093 5136 3519
Giải năm 2440 8643 2911
Giải tư 74689 89490 13281 83656 57113 98066 02349 03514 56632 59845 34395 79540 28698 16169 58679 31395 58604 40201 85168 62080 92901
Giải ba 21927 06414 54074 22729 62913 97611
Giải nhì 15009 66862 30922
Giải nhất 62572 60175 61504
Giải ĐB 755140 193979 377551
Đầu Đà Nẵng Quảng Ngãi
0 08 ,09
1 10 ,13 ,14 16 ,14
2 27 28 ,29
3 34 ,32
4 40 ,49 ,40 43 ,45 ,40
5 59 ,56
6 60 ,66 69 ,62
7 72 76 ,74 ,75 ,79
8 89 ,81
9 90 ,90 91 ,95 ,98
Đầu Đắk Nông
0 03 ,04 ,01 ,01 ,04
1 19 ,11 ,13 ,11
2 22
3 36
4
5 51
6 63 ,68
7 79
8 80
9 93 ,95
Giải Gia Lai Ninh Thuận
Giải tám 55 90
Giải bảy 120 129
Giải sáu 2828 5814 6363 1506 5662 9624
Giải năm 4787 9169
Giải tư 81804 15133 75893 88292 49879 63715 37682 49892 03514 62815 14396 28884 19512 20131
Giải ba 46678 68824 77989 61907
Giải nhì 30082 24493
Giải nhất 35668 48431
Giải ĐB 403215 171770
Đầu Gia Lai Ninh Thuận
0 04 06 ,07
1 14 ,15 ,15 14 ,15 ,12
2 20 ,28 ,24 29 ,24
3 33 31 ,31
4
5 55
6 63 ,68 62 ,69
7 79 ,78 70
8 87 ,82 ,82 84 ,89
9 93 ,92 90 ,92 ,96 ,93
Có thể bạn quan tâm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung

+ Xổ số kiến thiết miền Trung là loại hình xổ số truyền thống được nhà nước cho phép người dân tham gia, với hình thức mua vé công khai. Các loại vé được phát hành dưới sự quản lý của Công ty xổ số kiến thiết các tỉnh miền Trung. Vé số thuộc tỉnh nào thì tỉnh đó phát hành và chịu trách nhiệm quay số mở thưởng, trao giải...cho những vé trúng theo đúng quy định của Công ty xổ số ban hành, trong khuôn khổ của pháp luật nhà nước.

+ Vé số miền Trung có mệnh giá 10.000đ/1 vé. Có 14 tỉnh thành tham gia phát hành và quay thưởng xổ số miền Trung, được phân bổ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến chủ nhật.

+ Thời hạn lĩnh thưởng là 30 ngày kể từ ngày mở số. Quá thời hạn trên, vé không còn giá trị. Vé lĩnh thưởng phải còn nguyên vẹn, không rách rời chấp vá.

+ Giải thưởng của vé số kiến thiết các tỉnh miền Trung bao gồm:

Giải Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 2.000.000.000đ (2 tỷ đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 6 số trúng
Giải Nhất:
- Giá trị mỗi giải: 30.000.000đ (30 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Nhì:
- Giá trị mỗi giải: 15.000.000đ (15 triệu đồng)
- Số giải: 01
- Quay 1 lần: 5 số trúng
Giải Ba:
- Giá trị mỗi giải: 10.000.000đ (10 triệu đồng)
- Số giải: 02
- Quay 2 lần: 5 số trúng
Giải Tư:
- Giá trị mỗi giải: 3.000.000đ (3 triệu đồng)
- Số giải: 07
- Quay 7 lần: 5 số trúng
Giải Năm:
- Giá trị mỗi giải: 1.000.000đ (1 triệu đồng)
- Số giải: 10
- Quay 1 lần: 4 số trúng
Giải Sáu:
- Giá trị mỗi giải: 400.000đ (400 nghìn đồng)
- Số giải: 30
- Quay 3 lần: 4 số trúng
Giải Bảy:
- Giá trị mỗi giải: 200.000đ (200 nghìn đồng)
- Số giải: 100
- Quay 1 lần: 3 số trúng
Giải Tám:
- Giá trị mỗi giải: 100.000đ (100 nghìn đồng)
- Số giải: 1.000
- Quay 1 lần: 2 số trúng
Giải phụ Đặc Biệt:
- Giá trị mỗi giải: 50.000đ (50 nghìn đồng)
- Số giải: 09
- Cho những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm ngàn (so với giải đặc biệt)
Giải khuyến khích:
- Giá trị mỗi giải: 6.000đ (6 nghìn đồng)
- Số giải: 45
- Cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt)

+ KQXS miền Trung được mở thưởng lúc 17h15 hàng ngày với các tỉnh như sau:

- Thứ 2: Phú Yên - TT.Huế
- Thứ 3: Quảng Nam - Đắk Lắk
- Thứ 4: Khánh Hòa - Đà Nẵng
- Thứ 5: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
- Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
- Thứ 7: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
- Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum